ẩn ý

noun
  1. Implication, hint
    • bài diễn văn bế mạc của ông ta nhiều ẩn ý sâu xa
      there are many deep implications in his closing speech

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ẩn ý
Câu thơ này chứa đựng một ẩn ý sâu xa.